VÍT TRÍ LỤC GIÁC

0933 220 468
VN| EN
Tiêu chí
Chất lượng sản phẩm
Chất lượng sản phẩm
Cung cấp sản phẩm chất lượng cao, được kiểm định đầy đủ.
Chính sách giao hàng
Chính sách giao hàng
Cam kết giao hàng đúng hẹn, nhanh chóng và kịp thời phục vụ quý khách.
Chính sách đổi trả
Chính sách đổi trả
Tất cả sản phẩm lỗi sẽ được đổi trả, kể cả khi đã nhập kho.
Hỗ trợ 24/7
Hỗ trợ 24/7
Đội ngũ ký sư, báo giá giàu kinh nghiệm luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng 24/7.
Tin tức sản phẩm
Stut bolt B7 3 1/4"- 8UNC
ASTM A193 là tiêu chuẩn về nguyên liệu, cơ tính và kích thước cho bulong và thanh ren. ASTM A193 thường được ứng dụng trong các công trình ngành dầu khí hay môi trường hóa chất, môi trường nhiệt độ cao, áp suất cao. Bulong và thanh ren A193 được thiết kế để sử dụng để cố định, kết nối đường ống, van, mặt bích, bình áp suất,…
Bulong ISO 4014
Bulong ISO 4014 được sản xuất tại Bulong Quang Thái
ubolt
Bulong Quang Thái sản xuất các loại ubolt B7, B8, B8M, SS400
A325
Bulong A325 là loại bulong được Quang Thái sản xuất trực tiếp tại Việt Nam theo tiêu chuẩn ASTM của Mỹ với phần đầu có hình dạng thanh trụ tròn hình lục giác, phần thân có liên kết ren lửng với chất liệu thép có cường độ cao.
Stud bolt A193 B16
Stud bolt ASTM A193 Grade B16 để sử dụng trong các bình chịu áp lực, van, mặt bích và các phụ kiện cho dịch vụ nhiệt độ cao hoặc áp suất cao, hoặc các ứng dụng mục đích đặc biệt khác.
Thanh ren A193 B8M
Stud bolt ASTM A193 Grade B8M được sản xuất từ ​​thép không gỉ AISI 316,để sử dụng trong các bình chịu áp lực, van, mặt bích và các phụ kiện cho dịch vụ nhiệt độ cao hoặc áp suất cao, hoặc các ứng dụng mục đích đặc biệt khác.
Bulong M64x280
Để phục vụ khách hàng tốt hơn Bulong Quang Thái chính thức mở rộng một số sản phẩm mới: -Bulong tiêu chuẩn ASTM A193 B7, L7, B8, B8M, A320 -Bulong tiêu chuẩn DIN, ISO
Hex bolt  ASTM A193 B7 Nut 2H
Hex bolt ASTM A193 B7 Nut 2H được sản xuất tại bulong Quang Thái
Bolt nuts SS304 M42x130
Bolt nuts SS304 M42x130 được sản xuất tại Bulong Quang Thái theo đơn đặt hàng,
Hex bolt Gr 10.9 1 3/8"
Hex bolt Gr 10.9 1 3/8" được sản xuất tại Bulong Quang Thái
CẤP BỀN CỦA BULONG
Khái niệm cấp bền của bulong. Các hệ thống cấp bền bulong phổ biến trên thế giới.
Stud bolt ASTM A193 B7, Nuts 2H , Washers-F436
Tiêu chuẩn ASTM A193 B7 là tiêu chuẩn về nguyên liệu, cơ tính và kích thước cho bulong và thanh ren. ASTM A193 thường được ứng dụng trong các công trình ngành dầu khí hay môi trường hóa chất, môi trường nhiệt độ cao, áp suất cao. Bulong và thanh ren A193 B7 được thiết kế để sử dụng để cố định, kết nối đường ống, van, mặt bích, bình áp suất,… Nhà máy Bulong Quang Thái trực tiếp sản xuất và phân phối bulong, guzong, thanh ren A193 B7 với đầy đủ chứng chỉ, chứng nhận xuất xưởng. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm Bulong A193 B7 chất lượng cao giá cả cạnh tranh nhất trên thị trường hiện nay.
KÝ HIỆU CỦA BULONG TIÊU CHUẨN MỸ
Bảng ký hiệu và thông số của bulong tiêu chuẩn Mỹ sản xuất tại Bulong Quang Thái. Marking bulong tiêu chuẩn ASTM hệ inch, bulong hệ mét cấp bền 8.8, 10.9, 12.9, bulong inox.
Stud bolt ASTM A193 B8
Stud bolt ASTM A193 B8 dùng cho bình chịu áp lực, van, mặt bích và phụ kiện cho nhiệt độ và áp xuất cao hoăc các ứng dụng mục đích khác.
BULONG HỆ INCH LÀ GÌ?
Bulong - đai ốc hệ inch là gì? Bảng quy đổi thông số kích thước bulong hệ inch - hệ mét.
Hex bolt  ASTM A193 B8M
Bolt ASTM A193 B8M dùng cho bình chịu áp lực, van, mặt bích và phụ kiện cho nhiệt độ và áp xuất cao hoăc các ứng dụng mục đích khác.
CÁCH ĐỌC KÝ HIỆU BULONG HỆ MÉT
Giải thích ký hiệu của bulong, đai ốc hệ mét. Các đọc ký hiệu bulong thép, bulong inox tiêu chuẩn DIN - ISO.
KHI NÀO NÊN SỬ DỤNG LONG ĐỀN VÊNH?
Long đền vênh là gì? Khi nào nên sử dụng long đền vênh?
Video clip
VÍT TRÍ LỤC GIÁC
Tiêu chuẩn DIN 916 - ISO 4029
Vật liệu Thép carbon, thép hợp kim, inox
Cấp bền 4.6 - 12.9
Đường kính M16 - M24
Chiều dài 20 - 60mm
Bước ren 2 - 3mm
Bề mặt Mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng, nhuộm đen,...
Xuất xứ Bulong Quang Thái
  • Thông tin sản phẩm

VÍT TRÍ LỤC GIÁC

Vít trí là gì?

Vít trí có cấu tạo gồm một thanh hình trụ tròn có tiện ren suốt từ đầu đến cuối, đầu vít là đầu lục giác chìm và đầu còn lại là đầu lõm. Vít trí được Bulong Quang Thái sản xuất với kích thước đường kính từ M16 - M24 và chiều dài từ 20 - 60mm theo tiêu chuẩn DIN 916 của Đức hay tiêu chuẩn quốc tế ISO 4029.

 

Hình ảnh vít trí inox

Thông số kỹ thuật của vít trí

Cấp bền của vít trí

Vít trí có thể được Quang Thái sản xuất đạt cấp bền từ 4.6 -12.9, tuy nhiên hiện nay đa phần các ứng dụng yêu cầu vít trí với cấp bền 10.9, 12.9 hoặc vít trí inox.

 

Hình ảnh vít trí cấp bền 10.9

Tham khảo thêm về cơ tính vít trí DIN - ISO: Đặc điểm cơ tính và thành phần hóa học của tiêu chuẩn DIN – ISO

Vật liệu sản xuất vít trí

Vít trí được Quang Thái chủ yếu sản xuất bằng các loại vật liệu:

  • Thép carbon: S45C, C45,…
  • Thép hợp kim: 40Cr, SS400, SCM 435, …
  • Inox: A2-70, SUS 304, SUS 316,…

Tham khảo thêm về cơ tính vít trí DIN - ISO: Đặc điểm cơ tính và thành phần hóa học của tiêu chuẩn DIN – ISO

Thành phần hóa học của vít trí

Bản thân vít trí được sản xuất bằng nhiều vật liệu khác nhau nên sẽ được Quang Thái quy định thành phần hóa học theo cấp bền giống như tiêu chuẩn DIN - ISO:

 

 

Tham khảo thêm về cơ tính vít trí DIN - ISO: Đặc điểm cơ tính và thành phần hóa học của tiêu chuẩn DIN – ISO

Cơ tính của vít trí

Do được sản xuất bằng đa dạng các loại vật liệu nên cơ tính của ví trí cũng được phân chia theo cấp bền (theo tiêu chuẩn DIN - ISO):

 

 

Tham khảo thêm về cơ tính vít trí DIN - ISO: Đặc điểm cơ tính và thành phần hóa học của tiêu chuẩn DIN – ISO

Kích thước của vít trí

Vít trí được Bulong Quang Thái sản xuất theo tiêu chuẩn kích thước DIN 916 - 1980 và DIN EN ISO 4029 -2004 với kích thước từ M16 - M24:

 

Bản vẽ vít trí  tiêu chuẩn DIN 916 - ISO 4029

Đơn vị: Milimet

 

Xử lý bề mặt cho vít trí

Vít trí được Quang Thái sản xuất với nhiều vật liệu và đạt các cấp bền khác nhau nên chúng có thể được xử lý bề mặt bằng nhiều phương pháp như:

  • Nhuộm đen
  • Mạ kẽm nhúng nóng
  • Mạ kẽm điện phân
  • Mạ Geomet, Dacromet,…

 

Hình ảnh vít trí nhuộm đen

Tuy nhiên do đặc điểm cấu tạo cũng như yêu cầu ứng dụng của mình nên vít trí thường được sử dụng phổ biến với lớp mạ kẽm điện phân, nhuộm đen hay hàng thô.

Ứng dụng của vít trí DIN 916 - ISO 4029

Vít trí có cấu tạo đơn giản, nhỏ gọn nên ngoài các ứng dụng giống như của bulong thì vít trí được sử dụng phổ biến trong các lĩnh vực lắp ráp, chế tạo. Một số ứng dụng tiêu biểu của vít trí:

  • Được sử dụng trong ngành cơ khí chế tạo, lắp đặt ô tô, xe máy, tàu hỏa,…
  • Vít trí được ứng dụng để cố định hai chi tiết máy trên các công cụ cơ khí, máy móc sản xuất.
  • Ngoài các ứng dụng trong ngành cơ khí thì vít trí được sử dụng rộng rãi trong lắp đặt các dụng cụ hàng ngày như vòi hoa sen, tủ bếp, ti vi,…

 

Hình ảnh ứng dụng của vít trí trong lắp đặt máy móc

Lưu ý: Tài liệu chỉ mang tính tham khảo do các thông số trên có thể đã được cập nhật và sửa đổi.

Báo giá vít trí
Đơn giá của vít trí lục giác phụ thuộc vào những yếu tố sau:

  • Vật liệu: Mỗi loại vít trí đều có giá riêng tùy thuộc vào nguyên vật liệu sản xuất ra chúng.
  • Tiêu chuẩn: Có nhiều tiêu chuẩn khác nhau để sản xuất vít trí. Mỗi tiêu chuẩn sẽ có một quy định khác nhau về cơ tính, cấp bền, kích thước và vật liệu nên chúng cũng sẽ có giá thành khác nhau.
  • Cấp bền: Vít trí có cấp bền càng cao thì giá thành càng cao. Ví dụ: Giá vít trí DIN 916 12.9 > 10.9 > 8.8.
  • Kích thước: Vít trí có kích thước đường kính hay chiều dài càng lớn thì giá sẽ càng cao. Ví dụ: Giá vít trí M24 > M22, giá vít trí M20x60 > M20x50.
  • Xử lý bề mặt: Mỗi một lớp mạ sẽ có một giá thành khác nhau tùy theo đặc điểm, ưu thế của chúng. Ví dụ: Mạ kẽm nhúng nóng có giá thành cao hơn mạ kẽm điện phân.

Liên hệ Quang Thái để được báo giá bulong neo móng tại đây.

Tại sao nên chọn vít trí của Bulong Quang Thái

Bulong Quang Thái chúng tôi luôn tự hào là nhà sản xuất vít trí tại Việt Nam. Hiện nay, Bulong Quang Thái là một trong những nhà máy sản xuất các mặt hàng bulong, vít trí hay vật tư liên kết tốt nhất với giá cạnh tranh nhất. Bên cạnh đó, chúng tôi luôn đưa chất lượng sản phẩm lên hàng đầu mang đến độ tin cậy cao cho quý khách.

 

Zalo
Hotline: 0933 220 468